ẩn nấp

verb
  1. To take cover
    • lợi dụng địa hình địa vật để ẩn nấp
      to take advantage of the terrain and take cover, to take cover in the accidents of the terrain
    • thằng ẩn nấp sau cái ghế pha
      the boy was hiding behind the sofa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ẩn nấp"

ẩn nấp
Con mèo ẩn nấp dưới gầm giường, chỉ chờ lũ chuột xuất hiện.